Dây curoa máy nén khí

Dây Curoa có vai trò quan trọng trong hệ thống máy nén khí. Liên hệ ngay 096 474 4392 để được tư vấn mua với mức giá tốt nhất.

Thương hiệu
Mục đích sử dụng
Chủng loại
Loại phụ tùng
Độ nhớt
Giá bán
Dung tích bình
Xuất xứ
Không tìm thấy sản phẩm nào khớp với lựa chọn của bạn.

Dây curoa
Dây curoa máy nén khí 

Dây curoa máy nén khí là gì?

Dây curoa máy nén khí đóng một vai trò rất quan trọng và không thể thay thế trong hệ thống máy nén khí. Dây curoa là một phụ kiện có khả năng kết nối để truyền năng lượng cho bánh răng và hệ thống máy móc thiết bị .

Chức năng và phân loại dây Curoa

Chức năng của dây Curoa 

  • Đối với các loại máy máy nén khí có công suất nhỏ và trung bình, dây curoa giúp cho việc thiết kế và bảo dưỡng máy trở nên đơn giản, dễ dàng hơn.
  • Đối với các máy công suất lớn, dây curoa máy nén khí sẽ được thiết kế một cách trực tiếp để giảm thiểu hư hỏng cho máy.

Phân loại dây curoa

Để đảm bảo được nhu cầu sử dụng ngày càng cao của khách hàng, dây curoa máy nén khí được phân thành 3 loại chính sau đây: 

Dây curoa có tiết diện hình thang:

  • Dây được sử dụng chủ yếu trong các loại máy nén khí có công suất vừa và nhỏ.
  • Đây là loại dây curoa  không có răng, dây trơn. Thường là dây 3VX, 3V XPA…
Dây Curoa thang
Dây Curoa thang

Dây curoa dạng dẹt:

  • Là loại dây có kết cấu mỏng dẹt. Bề mặt tiếp diện có thể có răng hoặc không răng.
  • Loại này được sử dụng khá phổ biến với các dòng máy nén có công suất nhỏ và vừa.
Dây curoa dạng dẹt
Dây Curoa dạng dẹt

Dây curoa có rãnh dọc:

  • Dây thường có rất nhiều rãnh nhỏ được bố trí nằm dọc theo chiều dài của dây. Thông thường, chúng sẽ có từ 6 đến 16 rãnh. Điều này tùy thuộc vào mức công suất của máy nén khí.
  • Thường dùng cho loại máy có công suất lớn, có nhiều rãnh nhỏ nhằm tăng độ ma sát giữa dây và pully nhằm tạo sức kéo lớn hơn so với loại dây thang.
  • Dây có độ mềm dẻo cao nhằm tăng góc ôm dây vào pully chống chịu được momen khởi động của máy nén khí.
Dây curoa rãnh dọc
Dây Curoa rãnh dọc

Những thương hiệu dây Curoa được dùng phổ biến 

Hiện nay trên thị trường có khá nhiều các thương hiệu dây đai máy nén với nhiều chủng loại dây đai khác nhau. Một số hãng dây đai máy nén khí được dùng phổ biến hiện nay gồm: dây đai Atlas Copco, dây đai Ingersoll Rand, dây đai Hitachi, dây đai Kobelco, dây đai Buma, dây đai Kaeser, dây đai Compair, dây đai Sullair, dây đai Fusheng,…

Xem thêm: Phụ tùng máy nén khí 

Bảng giá dây Curoa máy nén khí 

Khí nén Á Châu xin cung cấp bảng giá dây Curoa máy nén khí PK. Bạn có thể tham khảo giá ở bảng dưới đây: 

Mã sản phẩm Đơn giá (VNĐ)  Mã sản phẩm  Đơn giá (VNĐ)  Mã sản phẩm  Đơn giá (VNĐ) 
3PK 600 – 695     102,000 6PK 600 – 695     155,000 10PK 800 – 895     300,000
3PK 700 – 795     108,000 6PK 700 – 795     160,000 10PK 900 – 995     320,000
3PK 800 – 895     115,000 6PK 800 – 895     170,000 10PK 1000 – 1095     330,000
3PK 900 – 995     120,000 6PK 900 – 995     187,000 10PK 1100 – 1195     350,000
3PK 1000 – 1095     135,000 6PK 1000 – 1095     195,000 10PK 1200 – 1295     390,000
3PK 1100 – 1195     135,000 6PK 1100 – 1195     200,000 10PK 1300 – 1395     400,000
4PK 600 – 695     105,000 6PK 1200 – 1295     210,000 10PK 1400 – 1495     420,000
4PK 700 – 795     115,000 6PK 1300 – 1395     220,000 10PK 1500 – 1595     450,000
4PK 800 – 895     120,000 6PK 1400 – 1495     240,000 10PK 1600 – 1695     450,000
4PK 900 – 995     135,000 6PK 1500 – 1595     250,000 10PK 1700 – 1795     470,000
4PK 1000 – 1095     145,000 6PK 1600 – 1695     250,000 10PK 1800 – 1895     490,000
4PK 1100 – 1195     148,000 6PK 1700 – 1795     250,000 10PK 1900 – 1995     510,000
4PK 1200 – 1295     153,000 6PK 1800 – 1895     270,000 10PK 2000 – 2095     535,000
4PK 1300 – 1395     162,000 6PK 1900 – 1995     270,000 10PK 2100 – 2195     560,000
4PK 1400 – 1495     175,000 6PK 2000 – 2095     280,000 10PK 2200 – 2295  5,750,000
4PK 1500 – 1595     180,000 6PK 2100 – 2195     280,000 10PK 2500 – 2595  6,300,000
4PK 1600 – 1695     205,000 6PK 2200 – 2295     290,000
4PK 2460     285,000 6PK 2300 – 2395     300,000 12PK 1000 – 1095     432,000
5PK 600 – 695     115,000 6PK 2400 – 2495     310,000 12PK 1100 – 1195     440,000
5PK 700 – 795     135,000 6PK 2500 – 2595     340,000 12PK 1200 – 1295     450,000
5PK 800 – 895     140,000 6PK 2600 – 2695     360,000 12PK 1300 – 1395     450,000
5PK 900 – 995     150,000 6PK 2700 – 2795     390,000 12PK 1400 – 1495     460,000
5PK 1000 – 1095     160,000 6PK 2800 – 2895     400,000 12PK 1500 – 1595     470,000
5PK 1100 – 1195     160,000 8PK 700 – 795     190,000 12PK 1600 – 1695     470,000
5PK 1200 – 1295     180,000 8PK 800 – 895     210,000 12PK 1700 – 1795     485,000
5PK 1300 – 1395     190,000 8PK 900 – 995     220,000 12PK 1800 – 1895     510,000
5PK 1400 – 1495     197,000 8PK 1000 – 1095     240,000 12PK 1900 – 1995     525,000
5PK 1500 – 1595     200,000 8PK 1100 – 1195     240,000 12PK 2000 – 2095     580,000
5PK 1600 – 1695     220,000 8PK 1200 – 1295     250,000 12PK 2100 – 2195     580,000
5PK 1700 – 1795     240,000 8PK 1300 – 1395     250,000 12PK 2200 – 2295     590,000
5PK 1800 – 1895     250,000 8PK 1400 – 1495     270,000 12PK 2300 – 2395     650,000
5PK 1900 – 1995     240,000 8PK 1500 – 1595     270,000 12PK 2400 – 2495     650,000
5PK 2000 – 2095     260,000 8PK 1600 – 1695     280,000 18PK 1300 – 1395     465,000
5PK 2100 – 2195     270,000 8PK 1700 – 1795     290,000 18PK 1400 – 1495     495,000
5PK 2200 – 2295     280,000 8PK 1800 – 1895     310,000 18PK 1500 – 1595     540,000
5PK 2300 – 2395     290,000 8PK 1900 – 1995     340,000 18PK 1600 – 1695     550,000
5PK 2400 – 2495     300,000 8PK 2000 – 2095     400,000 18PK 1700 – 1795     568,000
5PK 2500 – 2595     320,000 8PK 2100 – 2195     410,000 18PK 1800 – 1895     580,000
5PK 2600 – 2695     330,000 8PK 2200 – 2295     420,000 18PK 1900 – 1995     650,000
5PK 2700 – 2795     340,000 8PK 2300 – 2395     440,000 18PK 2000 – 2095     680,000
5PK 2800 – 2895     380,000 8PK 2400 – 2495     450,000 18PK 2100 – 2195     650,000
5PK 2900 – 3000     285,000 8PK 2500 – 2595     450,000 18PK 2200 – 2295     680,000
8PK 2600 – 2695     460,000 18PK 2300 – 2395     750,000
8PK 2700 – 2795     465,000 18PK 2400 – 2495     745,000
8PK 2800 – 2895     480,000 18PK 2500 – 2595     775,000
8PK 2900 – 3000     500,000

Ghi chú:

  • Giá 7PK = Giá 8PK
  • Giá 9PK = Giá 10PK
  • Giá 16PK = Giá 18PK

Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm. Liên hệ với nhân viên Khí nén Á Châu để nhận được báo giá tốt nhất. 

Lưu ý khi chọn mua dây curoa máy nén khí 

Hãng dây đai của Nhật Bản
Dây đai của Nhật Bản

Khi mua dây Curoa máy nén khí bạn cần lưu ý 3 vấn đề sau: 

  • Nếu mua dây curoa rãnh dọc thì cần phải đếm số rãnh, đo chiều rộng và chu vi của dây đã sử dụng để tìm đúng loại dây tương tự. Việc này sẽ giúp bạn tránh mua các dây đai không ăn khớp với máy nén khí đang dùng.
  • Nên tham khảo các thương hiệu dây curoa được sử dụng phổ biến, có tên tuổi hiện nay. Dây curoa xuất xứ tại Nhật Bản thường có chất lượng tốt, được nhiều đơn vị sử dụng. 
  • Nên tìm đến các đơn vị phân phối, cung cấp dây curoa có uy tín, chất lượng để tránh việc mua phải hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng.

Lưu ý khi căn chỉnh dây đai máy nén khí 

  • Lúc lắp dây curoa, căn chỉnh puly thật phẳng bởi puly có rãnh nhỏ và sắc, khi bị lệch sẽ ăn chéo dây, làm dây bị tước. Nếu rãnh puli quá sắc cũng sẽ gây hiện tượng xước hoặc đứt dây.
  • Dây đai được căn chỉnh quá chùng làm giảm tuổi thọ dây đai.
  • Nếu căn chỉnh dây quá căng sẽ dễ làm đứt dây, lệch dây trong quá trình vận hàn máy.
  • Căn chỉnh dây curoa không đúng cách dẫn đến các sự cố khi máy nén khí hoạt động, làm giảm tuổi thọ các linh kiện máy nén khí.
  • Sau một thời gian sử dụng, cần chú ý quan sát căn chỉnh lại độ căng chùng của dây curoa.
  • Việc lắp đặt, căn chỉnh dây curoa máy nén khí cần được thực hiện bởi những người có chuyên môn, không nên tự ý thay thế, căn chỉnh dây curoa.

Khí nén Á Châu là đơn vị có 13 năm kinh nghiệm trong ngành khí nén công nghiệp, sở hữu đội ngũ kỹ thuật có tay nghề cao. Nếu bạn cần sửa chữa, thay thế, căn chỉnh dây đai hãy liên hệ ngay với Á Châu để được tư vấn và hỗ trợ.

Xem thêm: Dịch vụ máy nén khí 

Địa chỉ mua dây Curoa uy tín, chất lượng.

Khí nén Á Châu là địa chỉ cung cấp phụ tùng máy nén khí và dây Curoa máy nén khí chính hãng, chất lượng cao trên thị trường.

Những lợi ích khi mua dây Curoa tại Á Châu: 

  • Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, chính hãng 100%, bảo hành theo quy định nhà sản xuất.
  • Cung cấp đầy đủ chứng từ, hóa đơn khi giao hàng.
  • Giá cả tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đa dạng với đầy đủ các loại dây đai. 
  • Đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp, nhiệt tình.

CÔNG TY TNHH KHÍ NÉN Á CHÂU