Máy sấy khí nén kiểu hấp thụ QSQ Orion

Dòng máy sấy khsi nén kiểu hấp thụ Orion

Điểm sương: -20oC ~ -40oC

 

HOTLINE MÁY NÉN KHÍ

0971 323 723

HOTLINE PHỤ TÙNG

0979 350 850

TƯ VẤN KĨ THUẬT

0974 899 898

Bạn cần hỗ trợ ?

Đặc điểm kĩ thuật

Chất hấp thụ

Đặc tính chất hấp thụ

Nhiệt độ điểm sương có thể đạt(oC) Nhiệt độ đầu vào (oC) Nhiệt độ tái tạo (oC) Bề mặt (m2/g)
Sillicagel (SiO2), thô -50 +50 120-180 500-800
Sillicagel (SiO2), tinh thể -50 +50 120-180 200-300
Oxit Nhôm hoạt tính(Al2O3) -60 +40 175-315 230-380
Màng phân tử (Na, AlO2, SiO2) -90 +140 200-350 750-800

Máy sấy khí hấp thụ ORION QSQ sử dụng chất hút ẩm mạnh như Oxit Nhôm (Al2O3), Silicagel, Than hoạt tính để hấp thụ và loại bỏ hơi nước có trong khí nén. Chúng khác với máy sấy khí tác nhân lạnh như ARX series Dùng gas lạnh dạng môi chất CFC. Làm lạnh khí nén. Những hạt hút ẩm mạnh này khi hút no hơi được kết thúc chu trình hút ẩm sẽ được sấy khô(Tái sinh khả năng hút ẩm) bằng cách cho qua luồng khí nóng áp suất thấp. Hoặc dùng hcinsh khsi nén đã sấy khô để đuổi hơi nước ngậm trong hạt hút ẩm ra ngoài qua van xả xì.

Dựa trên cùng nguyên lý làm việc với những dòng máy sấy hấp thụ hãng khác nhưng máy sấy hấp thụ của Orion có kích thước nhỏ gọn hơn nhiều, hiệu suất hút ẩm cao. Đặc biệt tối ưu hóa chu trình hoạt động mang đến hiệu quả về tiết kiệm khí nén tức tiết kiệm chi phí hoạt động.

Thông số kĩ thuật

Model QSQ công suất nhỏ Công suất QSQ trung binh
010A 020A 035A 080B-E 120B-E 180B-E 270B-E
Nhiệt điểm sương Under pressure- 20(Under the atmospheric pressure- 40)
Khả năng xử lý Khí vào ㎥ /min 0.100 0.200 0.350 0.80 1.20 1.80 2.70
Khí ra ㎥ /min 0.086 0.172 0.300 0.68 1.03 1.54 2.30
khí thải bỏ ㎥ /min 0.014 0.028 0.050 0.12 0.17 0.26 0.40
Phạm vi làm việc Loại khí khí nén (Sau máy nén khí)
Áp suất làm việc MPa 0.39 〜 0.98
Nhiệt môi trường 2〜 40
Điều kiện khí nén vào ℃ /% 5 〜 50/ Below saturation (no drop)
Kích thước L mm 260 430
W mm 113 163
H mm 470 560 810 680 930 1130 1480
Trọng lượng kg 7.5 8.5 11 26.5 34 43 53
Ống kết nối khí vào Rc ⅜ Rc¾ Rc1
Ống kết nối khí ra Rc½
NGuồn điện(50/60Hz) 1 phase 100/200/220/230
Phụ kiện lọc
Inlet side Oil mist filter MSF 75B 150B 200B 250B
Delivery side Pipe-line filter LSF
Model Large-scale QSQ
420C-E 700C-E 1000C-E 1400C-E 2000C-E 2500C-E
The dew point Under pressure- 40(Under the atmospheric pressure- 58)
Handling capacity Intake air ㎥ /min 4.20 7.00 10.00 14.00 20.00 25.00
Air discharge ㎥ /min 3.60 6.00 8.60 12.00 17.20 21.50
Regenerated air volume ㎥ /min 0.60 1.00 1.40 2.00 2.80 3.50
Specification range Using the fluid Compressed air
Working pressure MPa 0.39 〜 0.98
Environment Temperature 2〜 40 oC
Điều kiện khí nén vào ℃ /% 5 〜 50/ thấp hơn độ ẩm bão hòa (không có nước)
Kích thước L mm 589 763 937 1111 1296 1470
W mm 335
H mm 1475
Trọng lượng kg 110 156 202 246 307 340
Ống kết nối  ngõ vào Rc1½ Rc2 Rc2½
Ống kết nối  ngõ ra Rc1
Nguồn điện(50/60Hz) 1 phase 100/200/220/230
Phụ kiện lọc (Auxiliary filter)
Inlet side Oil mist filter MSF 700-1-G2 1000-1-G2 2000-1-G2 2700C1-G2

Thông số bảng trên được thực hiện trong điều kiện tiêu chuẩn sau:
※ Lượng không khí xử lý được chuyển thành giá trị của trạng thái hút của máy nén khí. (32 ℃, 75% dưới áp suất khí quyển)
※ Điều kiện xử lý đối với nhiệt độ và độ ẩm không khí đầu vào: 35 ℃ / không bão hòa (không có nước), áp suất không khí đầu vào:: 0,69 MPa, nhiệt độ môi trường 32 ℃.
※ Trong thời gian hoạt động liên tục 24 giờ, vui lòng thiết lập máy sấy đông lạnh ở phía trước hoặc sử dụng không khí được xử lý bằng máy sấy đông lạnh. ※ Trong thời gian hoạt động liên tục 24 giờ, để đề phòng trường hợp này, vui lòng chuẩn bị vật liệu hấp phụ.
※ Ngoài những mẫu trên công ty chúng tôi còn nhận đặt làm theo yêu cầu, mời quý khách hàng tham khảo.
Nếu đặt trong cửa ra máy nén khí
※ Nếu nhiệt độ đầu vào cao hơn nhiệt độ môi trường ở trên 5 ℃, hãy đảm bảo thiết lập bộ làm mát sơ bộ phía trước (có sẵn riêng) hoặc máy làm khô đông lạnh.
※ Để loại bỏ các giọt nước trong khí nén do máy nén khí thải ra, phải thiết lập một bộ siêu lọc (trừ các giọt nước) (mua riêng).
※ Đảm bảo bố trí các bình chứa khí.
※ Có thể có nước ngưng tụ trong đường ống giữa bộ lọc (để loại bỏ giọt nước) và đầu vào của máy, vì vậy bạn nên rút ngắn khoảng cách đường ống càng nhiều càng tốt.

Catalogue (dowloald file PDF)

Dowloald file pdf

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy sấy khí nén kiểu hấp thụ QSQ Orion”