Tất cả sản phẩm
Trở về

Khí nén Á Châu cam kết

  • Lắp đặt miễn phí lúc giao hàng

  • Cam kết sản phẩm chất lượng

  • Bảo hành chính hãng lên tới 2 năm.

  • Tuân thủ quy định về môi trường

Mô tả sản phẩm

Cetus® DE là một loại dầu máy nén khí tổng hợp cao cấp, được sản xuất bởi thương hiệu Caltex, ứng dụng công nghệ dầu gốc diester kết hợp với hệ phụ gia không tro mang lại hiệu năng vượt trội trong các điều kiện vận hành khắc nghiệt. Sản phẩm được thiết kế đặc biệt cho các loại máy nén khí trục vít, cánh trượt, piston di động hoặc tĩnh tại, với khả năng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe từ nhiều nhà sản xuất thiết bị.

Dưới đây là thông tin chi tiết hơn về sản phẩm này, bao gồm thông số kỹ thuật, đặc điểm, ưu điểm và các lưu ý quan trọng khi sử dụng.

Dầu dùng cho máy trục vít Fusheng
Dầu Cetus® DE dùng cho máy trục vít Fusheng

Thông số kỹ thuật dầu Cetus® DE

– Tên sản phẩm: Cetus® DE

– Loại dầu: Gốc tổng hợp (dầu gốc diester)

– Tuổi thọ: Lên đến 8.000 giờ chạy máy (tùy thuộc vào điều kiện vận hành và bảo trì)

– Cấp độ nhớt: Thường sử dụng ISO 68 cho máy nén khí trục vít hoặc rotor; các cấp độ nhớt cao hơn (như ISO 100, 150) thường được khuyến nghị cho máy nén piston

– Ứng dụng chính: Máy nén khí trục vít, cánh trượt, piston di động hoặc tĩnh tại (bao gồm máy nén khí Fusheng)

Thương hiệu: Caltex (thuộc Chevron, một trong những tập đoàn dầu khí hàng đầu thế giới)

Phù hợp với các loại khí: Không khí, benzen, butadien, carbon dioxide (khô), carbon monoxide, ethylene, khí lò, helium, khí hydrocarbon, hydro, khí trơ, metan, khí tự nhiên, nitơ, propane, sulfur hexafluoride, và các loại khí tổng hợp khác

Lưu ý: Không sử dụng cho máy nén khí thở (máy nén khí để xả trực tiếp cho mục đích hô hấp)

MSDS

Đặc điểm dầu Cetus® DE

Dầu Cetus® DE được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu vận hành đa dạng của các loại máy nén khí, từ máy nén trục vít, cánh trượt đến piston di động hoặc tĩnh tại. Sản phẩm nổi bật với khả năng hoạt động ổn định trong các điều kiện khắc nghiệt, bao gồm nhiệt độ cao, áp suất lớn và môi trường có nguy cơ oxy hóa cao. Dưới đây là các đặc điểm chính:- Tính linh hoạt trong ứng dụng: Dầu Cetus® DE tương thích với nhiều loại máy nén khí và các loại khí khác nhau, từ khí tự nhiên, khí hydrocarbon đến các loại khí hóa học như benzen, butadien, hay sulfur hexafluoride. Điều này làm cho sản phẩm trở thành lựa chọn lý tưởng cho nhiều ngành công nghiệp, từ sản xuất, chế biến hóa chất đến năng lượng

– Khuyến nghị về cấp độ nhớt:

  • ISO 68: Phù hợp với máy nén khí trục vít hoặc rotor, nơi yêu cầu dầu có độ nhớt trung bình để đảm bảo bôi trơn hiệu quả và tản nhiệt tốt
  • Cấp độ nhớt cao hơn (ISO 100, 150): Thường được sử dụng cho máy nén piston, nơi cần dầu có độ nhớt cao hơn để chịu được áp suất và tải trọng lớn hơn

– Khả năng tương thích với chất dẻo: Do thành phần hóa học của dầu gốc diester, người dùng cần tham khảo khuyến nghị của nhà sản xuất máy nén để đảm bảo dầu tương thích với các bộ phận làm từ chất dẻo hoặc vật liệu đặc biệt trong máy

– Hạn chế sử dụng: Dầu Cetus® DE không được khuyến nghị sử dụng cho máy nén khí thở dùng để cung cấp khí cho mục đích hô hấp, vì các yêu cầu về độ tinh khiết và an toàn của khí trong những ứng dụng này đòi hỏi loại dầu chuyên dụng khác

Ưu điểm dầu Cetus® DE

Kéo dài định kỳ thay dầu

  • Chống oxy hóa vượt trội: Dầu gốc diester kết hợp với hệ phụ gia không tro giúp Cetus® DE duy trì tính ổn định hóa học ngay cả trong môi trường nhiệt độ cao và áp suất lớn, thường gặp trong các chu kỳ nén khí. Phụ gia chống oxy hóa ngăn chặn sự phân hủy dầu, giảm thiểu sự hình thành cặn bẩn và chất keo, từ đó kéo dài thời gian sử dụng dầu lên đến 8.000 giờ (trong điều kiện vận hành tiêu chuẩn). So với các loại dầu bôi trơn thông thường, Cetus® DE mang lại hiệu quả kinh tế cao hơn nhờ giảm tần suất thay dầu
  • Giảm chi phí bảo trì: Nhờ khả năng chống phân hủy, dầu giúp giảm thiểu việc hình thành cặn bẩn trong hệ thống, từ đó giảm nguy cơ tắc nghẽn hoặc hư hỏng các bộ phận quan trọng như van, bộ lọc, hoặc ổ đỡ

Bảo vệ máy trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt

  • Hiệu quả bôi trơn ở nhiệt độ cao: Dầu gốc diester có độ bền nhiệt cao, đảm bảo khả năng bôi trơn hiệu quả cho các bộ phận chịu tải nặng như trục vít, piston, hoặc cánh trượt, ngay cả khi máy hoạt động liên tục ở nhiệt độ cao. Điều này giúp giảm thiểu mài mòn và kéo dài tuổi thọ của các bộ phận cơ khí
  • Khởi động dễ dàng ở nhiệt độ thấp: Dầu Cetus® DE có đặc tính lưu động tốt ở nhiệt độ thấp, giúp máy nén khí khởi động dễ dàng hơn trong điều kiện lạnh, giảm áp lực lên động cơ và các bộ phận truyền động trong giai đoạn khởi động
  • Chống rỉ và chống ăn mòn: Hệ phụ gia ức chế ăn mòn trong dầu tạo ra một lớp màng bảo vệ trên bề mặt kim loại, ngăn chặn sự ăn mòn do hơi nước, khí hóa học hoặc các yếu tố môi trường khác. Điều này đặc biệt quan trọng trong các ứng dụng công nghiệp nơi máy nén khí tiếp xúc với các loại khí có tính ăn mòn như carbon dioxide hoặc sulfur hexafluoride

Ổn định trong điều kiện vận hành khắc nghiệt

  • Độ bền nhiệt cao: Dầu Cetus® DE có khả năng chịu nhiệt vượt trội, giúp duy trì hiệu suất bôi trơn trong các chu kỳ nén khí ở nhiệt độ cao. Điều này đặc biệt hữu ích trong các ngành công nghiệp nặng, nơi máy nén khí phải hoạt động liên tục trong môi trường khắc nghiệt như nhà máy hóa chất, nhà máy điện hoặc các cơ sở khai thác dầu khí
  • Kháng oxy hóa tuyệt vời: Khả năng chống oxy hóa của dầu diester giúp ngăn chặn sự hình thành cặn bẩn và lớp sơn bóng (varnish) trên các bề mặt kim loại đảm bảo hệ thống máy nén khí hoạt động ổn định và hiệu quả trong thời gian dài
  • Tính ổn định hóa học: Dầu Cetus® DE duy trì tính chất hóa học ổn định khi tiếp xúc với các loại khí hóa học như benzen, butadien, hoặc khí hydrocarbon giảm nguy cơ phản ứng hóa học gây hại cho hệ thống

>> Xem thêm: Các loại dầu máy nén khí phổ biến hiện nay

Liên hệ ngay để được tư vấn nhanh chóng và nhận báo giá ưu đãi nhất!

CÔNG TY TNHH KHÍ NÉN Á CHÂU

Khí Nén Á Châu – Nhà thầu máy nén khí công nghiệp, là đơn vị tiên phong trong lĩnh vực khí nén tại Việt Nam, chuyên Tư vấn – Cung cấp – Lắp đặt – Bảo trì hệ thống máy nén khí công nghiệp mang đến giải pháp toàn diện cho hệ thống khí nén.
  • Địa chỉ: LK 02-21 KĐT Nguyễn Lương Bằng, Việt Hòa, TP Hải Phòng
  • Số điện thoại: 0964 744 392
  • Email: khinenachau@gmail.com
  • Trang web: https://khinenachau.com/
Xem thêm

Dầu Caltex Cetus® DE

2.100.000 ₫

  • Tên dầu: Cetus® DE
  • Gốc dầu:  Gốc tổng hợp
  • Tuổi thọ: 8000 giờ chạy máy
  • Chỉ định: Máy nén khí trục vít
  • Thương hiệu: Caltex

Liên hệ nhận báo giá ngay

Gửi yêu cầu Báo giá

    Sản phẩm bán chạy của Khí Nén Á Châu

    Dầu Roto Xtend Duty Fluid Atlas copco

    Tên dầu Roto Xtend Duty Fluid (RXD)
    Tuổi thọ 8.000 giờ hoặc 2 năm
    Gốc dầu Tổng hợp PAO
    Môi trường Nhiệt độ môi trường  0°C ~+46°C
    Chỉ định Máy nén trục vít Atlas copco GA – GX – GN – GR
    Dung tích và Mã sản phẩm  Can 5l : 2901 1700 00
    Can 20l : 2901 1701 00
    Phuy 209l : 2901 1702 00
    Bồn 1000l : 2901 1703 00
    Xuất xứ Pháp/ EU/ Trung Quốc

    Dầu Roto Z Atlas copco

    Atlas copco cung cấp  03 phiên bản dầu  máy oil free:

    Roto Z
    Roto Z Fluid
    Roto Z Fluid grade

    Chỉ định Atlas copco ZR, ZT, ZA, ZE
    Dung tích Can 5L/ 20L/ phuy 209L
    Môi trường hoạt động Nhiệt độ phòng máy từ 0 °C ~ 50 °C
    Xuất xứ EU

    Dầu Hitachi Hiscrew oil next

    • Partname: NEW HISCREW OIL NEXT
    • Part number: 55173321
    • Gốc dầu:  Tổng hợp POE
    • Tuổi thọ: 12000h chạy máy
    • Chỉ định: Dùng cho máy nén Hitachi OSP, Next1, NextII series
    • Quy cách: Can 4L, Xô 20L, Phuy 200L
    • Xuất xứ: Nhật Bản

    Dầu Hiscrew oil 2000 mới

    • Tên dầu: HISCREW OIL 2000
    • Mã sản phẩm: 55173320
    • Gốc dầu: Tổng hợp
    • Tuổi thọ: 12.000 giờ
    • Sử dụng: Dùng cho máy nén khí Hitachi Máy nén khí trục vít
    • Bao bì: Xô nhựa 20 lít
    • Xuất xứ: Nhật Bản

    Dầu Ultra Coolant Ingersoll Rand

    • Tên: Ultra Coolant (Dầu làm mát)
    • Tuổi thọ: 10.000h chạy máy
    • Quy cách: Can 20 lit (5.28 gallons)
    • P/N: 38459582 (dùng phổ biến)
    • Gốc dầu: Tổng hợp PAO (Chất làm mát)
    • Xuất xứ: Ingersoll rand

    Dầu Ultra FG Ingersoll Rand

    • Tên dầu: Ultra  FG (Ngành thực phẩm)
    • Mã sản phẩm: 23973977
    • Tuổi thọ: 8.000h chạy máy
    • Gốc dầu: Gốc tổng hợp 
    • Độ nhớt: ISO VG 46
    • Quy cách: Can 20 lit (5.28 gallons)
    • Thương hiệu: Ingersoll rand

    Dầu máy nén khí Sullube 32

    • Part name: Sullube® 32
    • Part number: 250022-669
    • Loại dầu: Dầu máy nén khí Sullair
    • Chỉ định: Dùng cho máy nén khí Sullair LS, WS series
    • Tuổi thọ: 10.000h ~12.000 giờ chạy máy
    • Gốc dầu: Dầu gốc tổng hợp Polyglycol (PAG)

    Dầu Sullair RF1/4000

    • Tên dầu: Sullair SRF1/4000®
    • Mã sản phẩm: 250019-662
    • Gốc dầu: gốc khoáng
    • Tuổi thọ: ~4000h chạy máy
    • Quy cách: Xô tròn 5Galon (18,9L)
    • Xuất xứ: Sullair Trung Quốc

    Sản phẩm bán chạy của Khí Nén Á Châu

    Dầu Roto Xtend Duty Fluid Atlas copco

    Tên dầu Roto Xtend Duty Fluid (RXD)
    Tuổi thọ 8.000 giờ hoặc 2 năm
    Gốc dầu Tổng hợp PAO
    Môi trường Nhiệt độ môi trường  0°C ~+46°C
    Chỉ định Máy nén trục vít Atlas copco GA – GX – GN – GR
    Dung tích và Mã sản phẩm  Can 5l : 2901 1700 00
    Can 20l : 2901 1701 00
    Phuy 209l : 2901 1702 00
    Bồn 1000l : 2901 1703 00
    Xuất xứ Pháp/ EU/ Trung Quốc

    Dầu Roto Z Atlas copco

    Atlas copco cung cấp  03 phiên bản dầu  máy oil free:

    Roto Z
    Roto Z Fluid
    Roto Z Fluid grade

    Chỉ định Atlas copco ZR, ZT, ZA, ZE
    Dung tích Can 5L/ 20L/ phuy 209L
    Môi trường hoạt động Nhiệt độ phòng máy từ 0 °C ~ 50 °C
    Xuất xứ EU

    Dầu Hitachi Hiscrew oil next

    • Partname: NEW HISCREW OIL NEXT
    • Part number: 55173321
    • Gốc dầu:  Tổng hợp POE
    • Tuổi thọ: 12000h chạy máy
    • Chỉ định: Dùng cho máy nén Hitachi OSP, Next1, NextII series
    • Quy cách: Can 4L, Xô 20L, Phuy 200L
    • Xuất xứ: Nhật Bản

    Dầu Hiscrew oil 2000 mới

    • Tên dầu: HISCREW OIL 2000
    • Mã sản phẩm: 55173320
    • Gốc dầu: Tổng hợp
    • Tuổi thọ: 12.000 giờ
    • Sử dụng: Dùng cho máy nén khí Hitachi Máy nén khí trục vít
    • Bao bì: Xô nhựa 20 lít
    • Xuất xứ: Nhật Bản

    Dầu Ultra Coolant Ingersoll Rand

    • Tên: Ultra Coolant (Dầu làm mát)
    • Tuổi thọ: 10.000h chạy máy
    • Quy cách: Can 20 lit (5.28 gallons)
    • P/N: 38459582 (dùng phổ biến)
    • Gốc dầu: Tổng hợp PAO (Chất làm mát)
    • Xuất xứ: Ingersoll rand

    Dầu Ultra FG Ingersoll Rand

    • Tên dầu: Ultra  FG (Ngành thực phẩm)
    • Mã sản phẩm: 23973977
    • Tuổi thọ: 8.000h chạy máy
    • Gốc dầu: Gốc tổng hợp 
    • Độ nhớt: ISO VG 46
    • Quy cách: Can 20 lit (5.28 gallons)
    • Thương hiệu: Ingersoll rand

    Dầu máy nén khí Sullube 32

    • Part name: Sullube® 32
    • Part number: 250022-669
    • Loại dầu: Dầu máy nén khí Sullair
    • Chỉ định: Dùng cho máy nén khí Sullair LS, WS series
    • Tuổi thọ: 10.000h ~12.000 giờ chạy máy
    • Gốc dầu: Dầu gốc tổng hợp Polyglycol (PAG)

    Dầu Sullair RF1/4000

    • Tên dầu: Sullair SRF1/4000®
    • Mã sản phẩm: 250019-662
    • Gốc dầu: gốc khoáng
    • Tuổi thọ: ~4000h chạy máy
    • Quy cách: Xô tròn 5Galon (18,9L)
    • Xuất xứ: Sullair Trung Quốc

    Liên hệ

    Nhận Tin tức mới nhất
    từ Khí Nén Á Châu tại đây

    Xuất phát điểm từ sửa chữa máy nén khí, chúng tôi coi trọng sự tận tâm cho tất cả dịch vụ mình cung cấp.