Bộ lọc đường ống Orion Nhật Bản (air filter) thiết bị làm sạch khí nén. Bộ lọc  có chức năng lọc bụi bẩn, hơi nước, hơi dầu hoặc lọc mùi. Tùy vào yêu cầu về chất lượng khí mà có cách lắp đặt đúng vị trí nhằm đáp ứng tốt nhất yêu cầu và đặc biệt là không làm giảm tuổi thọ của lõi lọc khí bên trongOrion có 4 bộ lọc tương ứng với 4 cấp lọc khác nhau, mỗi bộ lọc đều có nhiệm vụ, chức năng và vị trí khác nhau

Đặc điểm và tính năng

  • Bộ lọc khí thô LSF-AL (Line Super Filter – Alumium) độ tinh lọc  1 micron với hiệu suất lọc là 99.999%.
  • Bộ lọc thô Orion LSF-AL được khuyến cao phải lắp sau máy sấy bởi vì lõi lọc của LSF có thành phần là vải, lớp giấy và lớp sợi thủy tinh xếp chồng lên nhau. Nếu lắp đặt bộ lọc thô LSF trước máy sấy- môi trường còn rất nhiều nước thì lõi lọc sẽ bị ngâm trong nước, lâu ngày lõi lọc sẽ bị mục nát không có khả năng lọc được nữa. Chính vì vậy khi lắp đặt bộ lọc này phải lưu ý ( rất nhiều nhà máy lọc bộ lọc LSF trước máy sấy và bộ lọc MSF sau máy sấy).Áp lực bị tổn hao khi khí nén qua bộ lọc LSF là 0.005 MPa.
  • Bộ lọc thô Orion LSF có 1 đồng hồ DG50A đo chênh áp trước và sau màng lọc để theo dõi tình trạng chênh áp của màng lọc, chênh áp càng cao tức màng lọc càng bẩn. Chênh áp bằng 0 khả năng màng lọc bị đánh thủng.
  • Tuổi thọ của lõi lọc là 1 năm hoặc 6000h hoạt động. Thực tế dựa vào đồng hồ chênh áp có thể biết chính xác lúc nào cần thay thế lõi lọc.
  • Bầu lọc cũng được tích hợp phao xả nước tự động

Thông số kĩ thuật

DSF-AL/ LSF-AL/ MSF-AL/ KSF-AL series

Model DSF/LSF/MSF 75-AL 150-AL 200-AL 250-AL 400-AL
KSF
Air processing capacity*1 Pressure 0.69MPa m3 /min 0.35 1.2 1.8 2.7 3.9
Casing material Aluminum diecasting

(All AL-Filter are alumite-treated on the inside surface)

Operating range Fliud/Inlet air pressure MPa Compressed air/0.05 – 1.0
Inlet air temperature 5~60
Ambient temperature 2~60
Performance*2 Filtration DSF:5μm (water droplet separation efficiency 99%), LSF:1μm (collecting performance 99.999%),
MSF:0.01μm (collecting performance 99.999%), KSF:Absorption by activated carbon fibre
Outlet oil concentration wt ppm MSF: 0.01, KSF: 0.003
Pressure Loss MPa DSF: Initial 0.005, LSF: Initial 0.005, MSF: Initial 0.01 / Normal 0.02, KSF: Initial 0.009
When to replace filter element*3 1 year, or DSF:0.02MPa, LSF/MSF: 0.035MPa, whichever comes first
Connections Pipe connections Rc 3/8 Rc1/2 Rc3/4 Rc1
Different pressure gauge conditions Rc1/4
Mass kg 1.0 2.0 2.1 2.6
Filter Model: ELS/EMS
EKS/EDS
75 150 200 250 400
Unit(s) used unit(s) 1
Accessories Auto drain trap*4 LSF/ MSF/ DSF NH503-MR (Built-in)
Differential pressure gauge Option DG-50(A) (Comes along LSF and MSF. Optional for DSF and KSF)

 

Model DSF/LSF/MSF 700-AL 1000-AL 1300-AL1 2000-AL1
KSF 1300-AL 2000-AL
Air processing capacity*1 Pressure 0.69MPa m3 /min 6.6 10.6 13.8 20
Casing material Aluminum diecasting

(All AL-Filter are alumite-treated on the inside surface)

Operating range Fliud/Inlet air pressure MPa Compressed air/0.05 – 1.0 Compressed air/0.1 – 1.0(KSF: 0.05〜1.0)
Inlet air temperature 5~60
Ambient temperature 2~60
Performance*2 Filtration DSF:5μm (Water droplet separation efficiency 99%), LSF:1μm (Collection efficiency 99.999%),
MSF:0.01μm (Collection efficiency 99.999%), KSF: Absorption by activated carbon fibre
Outlet oil concentration wt ppm MSF:0.01, KSF:0.003
Pressure Loss MPa DSF: Initial 0.005, LSF:  Initial 0.005, MSF:  Initial 0.01 / Normal 0.02, KSF:  Initial 0.009
When to replace filter element*3 1 year, or DSF:0.02MPa, LSF/MSF: 0.035MPa, whichever comes first
Connections Pipe connections Rc1  1/2 Rc2
Different pressure gauge conditions Rc1/4
Mass kg 5 6 6.5 9
Filter Model: ELS/EMS
EKS/EDS
700 1000 1300 2000
Unit(s) used unit(s) 1
Accessories Auto drain trap*4 LSF/ MSF/ DSF NH503-MR (Built-in) FD2
Differential pressure gauge DG-50(A) (Comes along LSF and MSF. Optional for DSF and KSF)

Catalogue (dowloald file PDF)

Dowloald file pdf

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Lọc đường ống AL series”