Tất cả sản phẩm
Trở về

Khí nén Á Châu cam kết

  • Lắp đặt miễn phí lúc giao hàng

  • Cam kết sản phẩm chất lượng

  • Bảo hành chính hãng lên tới 2 năm.

  • Tuân thủ quy định về môi trường

Mô tả sản phẩm

Dầu máy nén khí Total Dacnis là dòng dầu máy nén khí gốc khoáng chất lượng cao, được thiết kế chuyên biệt cho máy nén khí trục vít và máy nén khí piston hoạt động trong điều kiện nhiệt độ khí thoát không vượt quá 100°C.
Sản phẩm là lựa chọn tối ưu cho các đơn vị sản xuất có nhu cầu vận hành ổn định, tiết kiệm chi phí đầu tư dầu, nhưng vẫn đảm bảo hiệu suất bôi trơn và bảo vệ máy móc.
Dầu dùng cho máy pegasus
Dầu Total Dacnis 46 dùng cho máy nén khí trục vít Pegasus

Đặc điểm của dầu Total Dacnis

– Gốc dầu: Khoáng, kết hợp phụ gia đặc biệt giúp giảm mài mòn, chống oxy hóa.
– Tuổi thọ dầu: Trung bình 3.000 giờ vận hành.
– Ứng dụng:
  • Máy nén khí trục vít: DACNIS 32, DACNIS 46 (ví dụ: Pegasus trục vít).
  • Máy nén khí piston: DACNIS 68, DACNIS 100, DACNIS 150.
– Điều kiện sử dụng phù hợp: Nhiệt độ khí thoát ≤ 100°C.
– Nếu nhiệt độ vận hành cao hơn, khuyến nghị sử dụng dầu tổng hợp để đạt hiệu quả lâu dài.

Thông số kỹ thuật của dầu Total Dacnis

Đặc tính tiêu chuẩn Đơn vị  DACNIS
32 46 68 100 150
Density at 15°C ISO 3675 kg/m3 875 880 885 889 892
Viscosity at 40°C ISO 3104 mm2/s 32 46 68 100 150
Viscosity index ISO 2909 100 100 100 100 100
Pour point ISO 3016 °C – 27 – 27 – 21 – 6 – 6
Flash point (open cup) ISO 2592 °C 244 238 248 276 284
Conradson Residue NF T 60116 % 0.13 0.13 0.11 0.04 0.11

Tiêu chuẩn và hiệu năng của dầu Total Dacnis

Phân loại ISO 6743-3: DAG & DAB  phù hợp cho ứng dụng công nghiệp nặng
Tiêu chuẩn DIN 51 506 VD-L áp dụng cho DACNIS 100 & 150 dùng trong máy piston
Đáp ứng yêu cầu của nhiều hãng sản xuất máy nén khí như: BAUER, CIRRUS, COMPAIR, DRESSER RAND, NEUENHAUSER, SAUER & SOHN, SULZER BURCKHARDT, TANABE…

Sử dụng: 

  • Dùng cho máy nén khí trục vít: DACNIS 32, 46
  • Dùng cho máy nén khí piston: DACNIS 68, 100 hoặc 150

Ưu điểm của dầu Total Dacnis

Dầu máy nén khí Total Dacnis có 5 ưu điểm chính sau: 
  • Tránh hình thành cặn các bon.
  • Cho phép tách dầu/khí và dầu/nước ngưng tụ tốt.
  • Bảo vệ các bộ phận chống mài mòn và ăn mòn.
  • Sử dụng DACNIS cho phép cắt giảm thực sự chi phí vận hành của sản xuất khí nén nhờ tối ưu hoá hiệu quả của máy nén khí.
  • Kéo dài tuổi thọ của các bộ phận lọc tách. DACNIS có chức năng chống tắc lọc giúp đảm bảo hiệu quả của lọc trong thời gian dài.

>> Xem thêm: Các loại dầu máy nén khí phổ biến hiện nay

Liên hệ ngay để được tư vấn nhanh chóng và nhận báo giá ưu đãi nhất!

CÔNG TY TNHH KHÍ NÉN Á CHÂU

Khí Nén Á Châu – Nhà thầu máy nén khí công nghiệp, là đơn vị tiên phong trong lĩnh vực khí nén tại Việt Nam, chuyên Tư vấn – Cung cấp – Lắp đặt – Bảo trì hệ thống máy nén khí công nghiệp mang đến giải pháp toàn diện cho hệ thống khí nén.
  • Địa chỉ: LK 02-21 KĐT Nguyễn Lương Bằng, Việt Hòa, TP Hải Phòng
  • Số điện thoại: 0964 744 392
  • Email: khinenachau@gmail.com
  • Trang web: https://khinenachau.com/
Xem thêm

Dầu máy nén Total Dacnis 32,46,68,100,150

1.700.000 ₫

  • Thương hiệu: Total
  • Gốc dầu: Khoáng
  • Tuổi thọ: 3000h
  • Xuất xứ: Việt Nam

Liên hệ nhận báo giá ngay

Gửi yêu cầu Báo giá

    Sản phẩm bán chạy của Khí Nén Á Châu

    Dầu Roto Xtend Duty Fluid Atlas copco

    Tên dầu Roto Xtend Duty Fluid (RXD)
    Tuổi thọ 8.000 giờ hoặc 2 năm
    Gốc dầu Tổng hợp PAO
    Môi trường Nhiệt độ môi trường  0°C ~+46°C
    Chỉ định Máy nén trục vít Atlas copco GA – GX – GN – GR
    Dung tích và Mã sản phẩm  Can 5l : 2901 1700 00
    Can 20l : 2901 1701 00
    Phuy 209l : 2901 1702 00
    Bồn 1000l : 2901 1703 00
    Xuất xứ Pháp/ EU/ Trung Quốc

    Dầu Roto Z Atlas copco

    Atlas copco cung cấp  03 phiên bản dầu  máy oil free:

    Roto Z
    Roto Z Fluid
    Roto Z Fluid grade

    Chỉ định Atlas copco ZR, ZT, ZA, ZE
    Dung tích Can 5L/ 20L/ phuy 209L
    Môi trường hoạt động Nhiệt độ phòng máy từ 0 °C ~ 50 °C
    Xuất xứ EU

    Dầu Hitachi Hiscrew oil next

    • Partname: NEW HISCREW OIL NEXT
    • Part number: 55173321
    • Gốc dầu:  Tổng hợp POE
    • Tuổi thọ: 12000h chạy máy
    • Chỉ định: Dùng cho máy nén Hitachi OSP, Next1, NextII series
    • Quy cách: Can 4L, Xô 20L, Phuy 200L
    • Xuất xứ: Nhật Bản

    Dầu Hiscrew oil 2000 mới

    • Tên dầu: HISCREW OIL 2000
    • Mã sản phẩm: 55173320
    • Gốc dầu: Tổng hợp
    • Tuổi thọ: 12.000 giờ
    • Sử dụng: Dùng cho máy nén khí Hitachi Máy nén khí trục vít
    • Bao bì: Xô nhựa 20 lít
    • Xuất xứ: Nhật Bản

    Dầu Ultra Coolant Ingersoll Rand

    • Tên: Ultra Coolant (Dầu làm mát)
    • Tuổi thọ: 10.000h chạy máy
    • Quy cách: Can 20 lit (5.28 gallons)
    • P/N: 38459582 (dùng phổ biến)
    • Gốc dầu: Tổng hợp PAO (Chất làm mát)
    • Xuất xứ: Ingersoll rand

    Dầu Ultra FG Ingersoll Rand

    • Tên dầu: Ultra  FG (Ngành thực phẩm)
    • Mã sản phẩm: 23973977
    • Tuổi thọ: 8.000h chạy máy
    • Gốc dầu: Gốc tổng hợp 
    • Độ nhớt: ISO VG 46
    • Quy cách: Can 20 lit (5.28 gallons)
    • Thương hiệu: Ingersoll rand

    Dầu máy nén khí Sullube 32

    • Part name: Sullube® 32
    • Part number: 250022-669
    • Loại dầu: Dầu máy nén khí Sullair
    • Chỉ định: Dùng cho máy nén khí Sullair LS, WS series
    • Tuổi thọ: 10.000h ~12.000 giờ chạy máy
    • Gốc dầu: Dầu gốc tổng hợp Polyglycol (PAG)

    Dầu Sullair RF1/4000

    • Tên dầu: Sullair SRF1/4000®
    • Mã sản phẩm: 250019-662
    • Gốc dầu: gốc khoáng
    • Tuổi thọ: ~4000h chạy máy
    • Quy cách: Xô tròn 5Galon (18,9L)
    • Xuất xứ: Sullair Trung Quốc

    Sản phẩm bán chạy của Khí Nén Á Châu

    Dầu Roto Xtend Duty Fluid Atlas copco

    Tên dầu Roto Xtend Duty Fluid (RXD)
    Tuổi thọ 8.000 giờ hoặc 2 năm
    Gốc dầu Tổng hợp PAO
    Môi trường Nhiệt độ môi trường  0°C ~+46°C
    Chỉ định Máy nén trục vít Atlas copco GA – GX – GN – GR
    Dung tích và Mã sản phẩm  Can 5l : 2901 1700 00
    Can 20l : 2901 1701 00
    Phuy 209l : 2901 1702 00
    Bồn 1000l : 2901 1703 00
    Xuất xứ Pháp/ EU/ Trung Quốc

    Dầu Roto Z Atlas copco

    Atlas copco cung cấp  03 phiên bản dầu  máy oil free:

    Roto Z
    Roto Z Fluid
    Roto Z Fluid grade

    Chỉ định Atlas copco ZR, ZT, ZA, ZE
    Dung tích Can 5L/ 20L/ phuy 209L
    Môi trường hoạt động Nhiệt độ phòng máy từ 0 °C ~ 50 °C
    Xuất xứ EU

    Dầu Hitachi Hiscrew oil next

    • Partname: NEW HISCREW OIL NEXT
    • Part number: 55173321
    • Gốc dầu:  Tổng hợp POE
    • Tuổi thọ: 12000h chạy máy
    • Chỉ định: Dùng cho máy nén Hitachi OSP, Next1, NextII series
    • Quy cách: Can 4L, Xô 20L, Phuy 200L
    • Xuất xứ: Nhật Bản

    Dầu Hiscrew oil 2000 mới

    • Tên dầu: HISCREW OIL 2000
    • Mã sản phẩm: 55173320
    • Gốc dầu: Tổng hợp
    • Tuổi thọ: 12.000 giờ
    • Sử dụng: Dùng cho máy nén khí Hitachi Máy nén khí trục vít
    • Bao bì: Xô nhựa 20 lít
    • Xuất xứ: Nhật Bản

    Dầu Ultra Coolant Ingersoll Rand

    • Tên: Ultra Coolant (Dầu làm mát)
    • Tuổi thọ: 10.000h chạy máy
    • Quy cách: Can 20 lit (5.28 gallons)
    • P/N: 38459582 (dùng phổ biến)
    • Gốc dầu: Tổng hợp PAO (Chất làm mát)
    • Xuất xứ: Ingersoll rand

    Dầu Ultra FG Ingersoll Rand

    • Tên dầu: Ultra  FG (Ngành thực phẩm)
    • Mã sản phẩm: 23973977
    • Tuổi thọ: 8.000h chạy máy
    • Gốc dầu: Gốc tổng hợp 
    • Độ nhớt: ISO VG 46
    • Quy cách: Can 20 lit (5.28 gallons)
    • Thương hiệu: Ingersoll rand

    Dầu máy nén khí Sullube 32

    • Part name: Sullube® 32
    • Part number: 250022-669
    • Loại dầu: Dầu máy nén khí Sullair
    • Chỉ định: Dùng cho máy nén khí Sullair LS, WS series
    • Tuổi thọ: 10.000h ~12.000 giờ chạy máy
    • Gốc dầu: Dầu gốc tổng hợp Polyglycol (PAG)

    Dầu Sullair RF1/4000

    • Tên dầu: Sullair SRF1/4000®
    • Mã sản phẩm: 250019-662
    • Gốc dầu: gốc khoáng
    • Tuổi thọ: ~4000h chạy máy
    • Quy cách: Xô tròn 5Galon (18,9L)
    • Xuất xứ: Sullair Trung Quốc

    Liên hệ

    Nhận Tin tức mới nhất
    từ Khí Nén Á Châu tại đây

    Xuất phát điểm từ sửa chữa máy nén khí, chúng tôi coi trọng sự tận tâm cho tất cả dịch vụ mình cung cấp.