Bình tích khí Fusheng là thiết bị quan trọng trong hệ thống khí nén, giúp ổn định áp suất và dự trữ khí nén hiệu quả. Với thiết kế bền bỉ, đạt chuẩn an toàn quốc tế, sản phẩm mang lại hiệu suất vận hành tối ưu. Đây là lựa chọn tin cậy cho nhiều doanh nghiệp sản xuất tại Việt Nam.
Đặc điểm nổi bật của bình tích khí Fusheng
Bình tích khí Fusheng là thiết bị quan trọng trong hệ thống khí nén, vừa có chức năng lưu trữ khí nén dự phòng, vừa giúp ổn định áp suất để máy móc vận hành ổn định và tiết kiệm năng lượng.
Một số đặc điểm nổi bật:
- Phân loại đa dạng:
- Theo áp suất: có bình áp suất cao, áp suất thấp, bể chứa thông thường.
- Theo vật liệu: thép carbon, thép hợp kim thấp hoặc thép không gỉ, phù hợp với từng môi trường sản xuất khác nhau.
- Cấu tạo chắc chắn, an toàn: Bình bao gồm xi lanh, đầu, mặt bích, đường ống, bộ phận bịt kín, giá đỡ. Ngoài ra còn tích hợp van an toàn, đồng hồ đo áp suất và các phụ kiện bảo vệ, giúp quá trình vận hành luôn an toàn.
- Công nghệ chế tạo tiên tiến: Sản phẩm Fusheng được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ kín cao, khả năng chịu áp suất lớn và tuổi thọ bền bỉ.
- Tính ứng dụng rộng rãi: Bình tích khí Fusheng có nhiều dung tích và mức áp suất khác nhau, phù hợp cho xưởng sản xuất nhỏ, nhà máy công nghiệp lớn, ngành dệt may, cơ khí, chế biến thực phẩm,…
Thông số kỹ thuật của bình tích khí Fusheng
| STT | Sự chỉ rõ | Thiết kế | Lượng khí nạp | Cửa thoát khí | Ủng hộ | Máy nén khí phù hợp | ||||||||
| Khối lượng/áp suất làm việc | oC | H | o | H1 | Đường kính | H2 | Đường kính | 1 | d | Van xả | Công suất (m3/min) | |||
| 1 | 0.3/0.8 | 1766 | 667 | Rp1’/, | 1367 | Rp1′), | 2.5-3 | |||||||
| 2 | 0.3/1.0 | 100 | 1766 | 500 | 667 | 65 | 1367 | 65 | 400 | 20 | R3/4′” | 2.5-3 | ||
| 3 | 0.3/1.3 | 1768 | 668 | 1368 | 2.5-3 | |||||||||
| 4 | 0.5/0.8 | 2100 | 680 | Rp17/,” | 1680 | Rpll, | 4-5 | |||||||
| 5 | 0.5/1.0 | 100 | 2100 | 600 | 680 | 65 | 1680 | 65 | 420 | 20 | R3/4″ | 4-5 | ||
| 6 | 0.5/1.3 | 2102 | 681 | 1681 | 4-5 | |||||||||
| 7 | 0.6/0.8 | 2138 | 694 | Rp1/,” | 1704 | Rp1), | 4.8-6 | |||||||
| 8 | 0.6/1.0 | 100 | 2140 | 650 | 695 | 65 | 1705 | 65 | 470 | 20 | R3/4″ | 4.8-6 | ||
| 9 | 0.6/1.3 | 2140 | 695 | 1705 | 4.8-6 | |||||||||
| 10 | 1.0/0.8 | 2406 | 800 | Rp2 | 1920 | Rp2″ | 8-10 | |||||||
| 11 | 1.0/1.0 | 100 | 2408 | 800 | 801 | 80 | 1921 | 80 | 560 | 24 | R3/4″ | 8-10 | ||
| 12 | 1.0/1.3 | 2408 | 801 | 1921 | 8-10 | |||||||||
| 13 | 1.5/0.8 | 2538 | 769 | 2069 | 12-15 | |||||||||
| 14 | 1.5/1.0 | 100 | 2538 | 950 | 769 | 80 | Rp21,” | 2069 | 80 | Rp21,” | 670 | 24 | R3/4″ | 12-15 |
| 15 | 1.5/1.3 | 2538 | 769 | 2069 | 12-15 | |||||||||
| 16 | 2.0/0.8 | 2702 | 856 | Rp21″ | 2156 | Rp2 1 | 16-20 | |||||||
| 17 | 2.0/1.0 | 100 | 2702 | 1100 | 856 | 80 | 2156 | 80 | 770 | 24 | R1 m | 16-20 | ||
| 18 | 2.0/1.3 | 2704 | 857 | 2157 | 16-20 | |||||||||
| 19 | 2.5/0.8 | 2756 | 883 | 2183 | 20-25 | |||||||||
| 20 | 2.5/1.0 | 100 | 2712 | 1200 | 881 | 80 | 2181 | 80 | 840 | 24 | R1 n | 20-25 | ||
| 21 | 2.5/1.3 | 2718 | 883 | 2183 | 20-25 | |||||||||
| 22 | 3.0/0.8 | 2802 | 906 | 2206 | 24-30 | |||||||||
| 23 | 3.0/1.0 | 100 | 2802 | 1300 | 907 | 100 | 2207 | 100 | 950 | 24 | R1 – | 24-30 | ||
| 24 | 3.0/1.3 | 2802 | 907 | 2207 | 24-30 | |||||||||
| 25 | 4.0/0.8 | 2902 | 956 | 2206 | 32-40 | |||||||||
| 26 | 4.0/1.0 | 100 | 2904 | 1500 | 956 | 150 | 2207 | 150 | 1100 | 30 | R1 , | 32-40 | ||
| 27 | 4.0/1.3 | 2908 | 959 | 2209 | 32-40 | |||||||||
| 28 | 5.0/0.8 | 3752 | 930 | 3130 | 40-50 | |||||||||
| 29 | 5.0/1.0 | 100 | 3789 | 1400 | 932 | 150 | 3132 | 150 | 1050 | 30 | R1 | 40-50 | ||
| 30 | 5.0/1.3 | 3756 | 933 | 3133 | 40-50 | |||||||||
| 31 | 6.0/0.8 | 3852 | 1500 | 956 | 3156 | 1100 | 48-60 | |||||||
| 32 | 6.0/1.0 | 100 | 3854 | 957 | 150 | 3157 | 150 | 30 | R1 | 48-60 | ||||
| 33 | 6.0/1.3 | 4452 | 1400 | 930 | 3830 | 1050 | 48-60 | |||||||
>>> Xem thêm: Các loại bình chứa khí nén hiện nay
Đơn vị phân phối bình tích khí Fusheng uy tín, chất lượng
Khí nén Á Châu là đại lý phân phối các sản phẩm bình tích khí Fusheng tại Việt Nam. Sau đây là 6 lợi ích khi mua các sản phẩm bình tích khí Fusheng tại Á Châu:
- Hàng đảm bảo chất lượng: Á Châu cam kết phân phối chuẩn hãng Fusheng đảm bảo chất lượng, có đầy đủ giấy tờ kiểm định.
- Đa dạng sản phẩm: Á Châu phân phối tất cả các dòng sản phẩm chính hãng Fusheng đáp ứng được mọi nhu cầu sử dụng của khách hàng.
- Giá thành hợp lý: Khi mua hàng tại Á Châu đảm bảo giá cả tốt nhất trên thị trường.
- Hình thức giao hàng: Giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc, miễn phí vận chuyển hoặc hỗ trợ vân chuyển tùy theo địa chỉ khách hàng.
- Chế độ bảo hành: Bảo hành từ 6 tháng đến 1 năm tùy theo quy định của nhà sản xuất.
- Kỹ thuật chuyên môn cao: Á Châu sở hữu đội ngũ kỹ thuật có tay nghề cao với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành khí nén. Giúp hỗ trợ lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng khi có yêu cầu.
Liên hệ ngay để được tư vấn nhanh chóng và nhận báo giá ưu đãi nhất!
CÔNG TY TNHH KHÍ NÉN Á CHÂU
- Địa chỉ: LK 02-21 KĐT Nguyễn Lương Bằng, Việt Hòa, TP Hải Phòng
- Số điện thoại: 0964 744 392
- Email: khinenachau@gmail.com
- Trang web: https://khinenachau.com/
