Máy nén áp thấp hanbell-L series

Thương hiệu Hanbell Đài Loan
Dòng máy L series
Công nghệ nén Trục vít thấp áp
Áp suất làm việc 3 ~ 5 Mpa
Lưu lượng 6,7 ~ 52,5 m³/min
Xuất xứ Trung Quốc

Để tạo ra cùng 1m3 khí nén ở áp suất càng cao, lượng điện máy nén tiêu thụ càng nhiều. Áp suất khí nén vừa đủ với nhu cầu sử dụng của bạn sẽ tiết kiệm tối đa điện năng tiêu thụ. Có rất nhiều ứng dụng coogn nghiệp chỉ cần khí nén có áp suất 3 ~ 5 bar.

Hanbell L series dòng máy nén áp thấp tiêu thụ điện năng ít hơn 30% so với dòng máy nén áp suất phổ thông 0.8Mpa. Điều này đồng nghĩa bạn sẽ chỉ cần mau máy nén khí công suất nhỏ hơn thông thường. Giúp bạn tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu và chi phí vận hành.

Trong phạm vi áp suất đầu ra của khí nén là 0.3 -0.5 Mpa , L series của Hanbell đều duy trì được tỉ lệ công suất tốt nhất, Hanbell lựa chọn sử dụng bơm dầu bôi trơn cưỡng bức, đảm bảo thiết bị dưới áp lực xả hơi cực thấp, vẫn có đủ lượng dầu phun, thể hiện được tỉ lệ hỗn hợp tối ưu của khí dầu. Nhờ đó khe hở trục vịt được làm kín tối ưu. Giúp máy có hiệu suất nén tốt nhất.

Thông số kĩ thuật

Specification-L series
Model Power Pressure Air flow Outlet size Weight Dimensions
(kW) (bar) (m³/min) (inch) (kg) (L*W*H)mm
AA6-22L/-AM 22 3 6.7 DN50 1450 1900*1500*1600
4 6.1
5 6.0
AA6-37L/-AM 37 3 9.9 DN65 1650 1900*1500*1600
4 8.3
5 8.2
AA6-45L/-AM 45 3 13.1 DN65 1800 1900*1500*1600
4 9.9
5 9.9
AA6-55L/-AM 55 3 15.9 DN80 2800 2980*1850*2020
4 15.5
5 13.0 DN65 1900 2500*1600*1700
AA6-75L/-AM 75 3 20.3 DN80 3200 2980*1850*2020
4 20.2
5 15.3
AA6-90L/-AM 90 3 25.7 DN80 3600 2980*1850*2020
4 23.1
5 20.2
AA6-110L/-AM 110 3 32.3 DN100 3800 3280*1880*2120
4 25.7 DN80 3700 2980*1850*2020
5 23.0
AA6-132L/-AM 132 3 35.7 DN125 4500 3450*2000*2150
4 32.2 DN100 4000 3280*1880*2120
5 25.6
AA6-160L/-AM 160 3 42.6 DN125 4700 3450*2000*2150
4 38.0
5 35.5
AA6-185L/-AM 185 3 46.7 DN125 4900 3450*2000*2150
4 42.4
5 37.6
AA6-200L/-AM 200 3 52.7 DN125 7000 4000*2150*2250
4 46.6
5 42.2
AA6-220L/-AM 220 3 63.2 DN125 8000 4500*2280*2400
4 52.6 7500 4000*2150*2250
5 45.0
AA6-250L/-AM 250 3 66.2 DN125 9000 4500*2280*2400
4 65.0
5 52.5 7800 4000*2150*2280

Bảng thông số kĩ thuật dòng máy nén khí thổi khí trục vít hay còn gọi máy nén khí áp thấp Hanbell.

Dự án máy nén khí Hanbell
Thương hiệu

Hanbell

Phân khúc

Tiêu chuẩn

Công nghệ nén
Xuất xứ

Trung Quốc

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy nén áp thấp hanbell-L series”