- LE series: Nén một cấp, áp suất tối đa 10 bar.
- LT series: Nén hai cấp, áp suất tối đa 15, 20 hoặc 30 bar.
- Công suất: 2 – 20 Hp.
- Lưu lượng: 0.13 – 1.90 m³/phút
- Xuất xứ: Nhật Bản
Ưu điểm nổi bật của máy nén khí LE/LT Atlas Copco
Những đặc tính nổi bật của máy nén khí LE/LT Atlas Copco sẽ được chia sẻ ngay dưới đây:
Thiết kế vỏ nhôm siêu bền, nhẹ
Vỏ máy nén khí LE/LT Atlas Copco được làm bằng hợp kim nhôm cao cấp giúp máy nhẹ, dễ lắp đặt và có khả năng tản nhiệt vượt trội. Bên cạnh đó, máy có cấu trúc gọn gàng, lý tưởng cho những khu vực có không gian hạn chế.
Hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng
- Dòng LE/LT được truyền động trực tiếp với motor, giảm thất thoát cơ năng.
- Hệ thống quạt được thiết kế tối ưu giúp làm mát nhanh chóng, tăng tuổi thọ và hiệu quả vận hành.
- Chế độ khởi động, dừng thông minh, tiết kiệm điện năng hơn so với kiểu tải, dỡ cũ.
Dải áp suất và lưu lượng đa dạng
- LE series: Áp suất 10 bar, đáp ứng nhu cầu phổ thông trong công nghiệp nhẹ, garage, thực phẩm, điện tử,…
- LT series: Áp suất 15/20/30 bar, phù hợp các ứng dụng yêu cầu khí nén cao như đóng gói, ngành nhựa, chiết rót, cơ khí,…
Vận hành ổn định
- Máy nén khí LE/LT Atlas Copco sử dụng vật liệu chịu mài mòn cao, thiết kế piston và xylanh bền, có tuổi thọ dài.
- Giảm rung, giảm tiếng ồn – tăng đồ bền cho cả hệ thống khí nén.
- Bảo trì dễ dàng, thay thế nhanh chóng lọc dầu, lọc gió, lọc tách dầu, dầu máy nén khí,…
Thông số kỹ thuật của máy nén khí LE/LT Atlas Copco

Máy nén khí LE/LT Atlas copco vỏ nhôm
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật của hai dòng máy nén khí LE và LT:
Máy nén khí dòng LT – 2 cấp nén
Máy nén pittông dầu hai cấp LT , cho phép không khí đã lọc chỉ đi vào một xi lanh. Xi lanh áp suất thấp này cấp nguồn cho xi lanh thứ hai (áp suất cao) có thể hoạt động ở áp suất tối đa là 15, 20 hoặc 30 bar (218, 290 hoặc 435 psi) và với các thông số kĩ thuật sau:
LT – Áp suất 15 bar
| Model | Công suất (Hp) | Lưu lượng (m³/min) | Công suất (kW) |
|---|---|---|---|
| LT 2-15 | 2 | 0.19 | 1.5 |
| LT 3-15 | 3 | 0.25 | 2.2 |
| LT 5-15 | 5.5 | 0.40 | 4 |
| LT 7-15 | 7.5 | 0.56 | 5.5 |
| LT 10-15 | 10 | 0.70 | 7.5 |
LT – Áp suất 20 bar
| Model | Công suất (Hp) | Lưu lượng (m³/min) | Công suất (kW) |
|---|---|---|---|
| LT 2-20 | 2 | 0.13 | 1.5 |
| LT 3-20 | 3 | 0.17 | 2.2 |
| LT 5-20 | 5.5 | 0.30 | 4 |
| LT 7-20 | 7.5 | 0.40 | 5.5 |
| LT 10-20 | 10 | 0.55 | 7.5 |
| LT 15-20 | 15 | 0.91 | 11 |
| LT 20-20 | 20 | 1.08 | 15 |
LT – Áp suất 30 bar
| Model | Công suất (Hp) | Lưu lượng (m³/min) | Công suất (kW) |
|---|---|---|---|
| LT 3-30 | 3 | 0.15 | 2.2 |
| LT 5-30 | 5.5 | 0.26 | 4 |
| LT 7-30 | 7.5 | 0.38 | 5.5 |
| LT 10-30 | 10 | 0.51 | 7.5 |
| LT 15-30 | 15 | 0.56 | 11 |
| LT 20-30 | 20 | 1.02 | 15 |
>>> Xem thêm: Các loại máy nén khí Atlas Copco hiện nay
Máy nén khí dòng LE – 1 cấp nén – Áp suất 10 bar

| Model | Công suất (Hp) | Áp suất (bar) | Lưu lượng (m³/min) | Công suất (kW) |
|---|---|---|---|---|
| LE 2-10 | 2 | 10 | 0.20 | 1.5 |
| LE 3-10 | 3 | 10 | 0.26 | 2.2 |
| LE 5-10 | 5.5 | 10 | 0.50 | 4 |
| LE 7-10 | 7.5 | 10 | 0.70 | 5.5 |
| LE 10-10 | 10 | 10 | 0.94 | 7.5 |
| LE 15-10 | 15 | 10 | 1.43 | 11 |
| LE 20-10 | 20 | 10 | 1.90 | 20 |
>>> Xem thêm: Các loại máy nén khí công nghiệp hiện nay
Mua máy nén khí piston LE/LT chính hãng ở đâu?
Khí Nén Á Châu là đơn vị cung cấp máy nén khí Atlas Copco LE/LT chính hãng tại Việt Nam, được khách hàng đánh giá cao nhờ:
- Cam kết hàng nhập khẩu chính hãng 100%, giấy tờ đầy đủ.
- Bảo hành chính hãng, linh kiện thay thế sẵn có.
- Giá cả hợp lý, chiết khấu tốt cho đơn hàng lớn.
- Tư vấn chuyên sâu, hỗ trợ kỹ thuật suốt vòng đời sản phẩm.
- Đội ngũ kỹ sư nhiều kinh nghiệm, tận tâm.
Liên hệ ngay để được tư vấn nhanh chóng và nhận báo giá ưu đãi nhất!
CÔNG TY TNHH KHÍ NÉN Á CHÂU
- Địa chỉ: LK 02-21 KĐT Nguyễn Lương Bằng, Việt Hòa, TP Hải Phòng
- Số điện thoại: 0964 744 392
- Email: khinenachau@gmail.com
- Trang web: https://khinenachau.com/

