Máy sấy hấp phụ Atlas Copco dòng CD+

  • Được thiết kế để hoạt động với các máy nén khí không dầu và bôi trơn bằng dầu.
  • Là dòng máy đơn giản nhất và chỉ sử dụng khí nén để làm sạch, giảm thiểu kết nối điện.
Máy sấy khí hấp phụ Atlas Copco CD+
Máy sấy khí hấp phụ Atlas Copco CD+

Đặc điểm máy sấy hấp phụ Atlas Copco CD+

  • Được thiết kế để hoạt động với các máy nén khí không dầu và bôi trơn bằng dầu.
  • Là dòng máy đơn giản nhất và chỉ sử dụng khí nén để làm sạch, giảm thiểu kết nối điện.

Ưu điểm máy sấy hấp phụ Atlas Copco CD+

Máy sấy khí hấp phụ CD
Máy sấy khí hấp phụ CD+ có nhiều ưu điểm nổi bật 

Máy sấy hấp phụ Atlas Copco dòng CD+ mang nhiều ưu điểm nổi bật như sau: 

  • Tiết kiệm năng lượng tối đa: điều chỉnh mức sử dụng năng lượng để phù hợp với tải thực. Đó là cách chúng giúp bạn tiết kiệm đáng kể.
  • Bảo vệ hoạt động sản xuất: Bộ điều khiển Elektronikon được cấp bằng sáng chế của Atlas Copco đảm bảo hiệu suất hoạt động tối đa, nâng cao về thông số vận hành và bảo dưỡng.
  • Đáp ứng tiêu chuẩn của ngành thực phẩm & đồ uống: Chứng nhận ISO 22000 dành cho cơ sở sản xuất không dầu của chúng tôi ở Antwerp, Bỉ. Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm áp dụng cho tất cả các máy nén khí trục vít không dầu loại Z class 0 của chúng tôi và các máy sấy cùng phin lọc phù hợp.
  • Kéo dài thời gian bảo dưỡng: tăng gấp đôi tuổi thọ của thiết bị. Thép không gỉ kéo dài đáng kể khoảng thời gian giữa các lần bảo dưỡng van, giảm thời gian ngừng sản xuất và chi phí bảo trì.
  • Độ bền tối ưu: Cải thiện tuổi thọ của các máy sấy khí kiểu hấp phụ. Thiết kế bền chắc, được chứng nhận cho phép chuyển đổi giữa các van bằng thép không gỉ chất lượng cao.
  • Dễ lắp đặt: Sẵn sàng sử dụng ngay khi được cung cấp, không có chi phí lắp đặt tiềm ẩn. Tất cả các linh kiện bao gồm bộ giảm âm, cảm biến và thiết bị điều khiển được lắp lên khung đỡ chắc chắn với các rãnh nâng cho xe nâng tích hợp.

Thông số kỹ thuật máy sấy hấp phụ Atlas Copco CD+

Thông số kỹ thuật máy sấy khí Atlas Copco dòng CD+ từ CD 1 đến CD 1400

Loại máy sấy Lưu lượng đầu vào  Giảm áp suất Kết nối đầu vào/đầu ra Kích thước bộ lọc  Kích thước  Cân nặng 
l/s m3/hr Cfm bar psi 50hz A mm in Kg  lps
1μm 0.1ppm 0.01μm 0.01ppm 0.01μm 0.01ppm 1μm L W H L W H
CD 1* 1 4 2 02 2.90 10 NA PO3 Intesrated 106 172 540 7 4 21 7 15
CD 15- 15 5 3 02 2.90 10 NA PO3 Integrated 106 172 500 7 4 23 8 17
CD 2* 2 8 4 02 2.90 1 NA P03 Intrgated 106 172 720 7 4 29 9 19
CD 25 25 9 5 02 2.90 10 NA F03 Intrgrated 106 172 800 7 4 32 10 22
CD 3* 3 11 6 02 2.90 10 NA PO3 Itrgated 106 172 855 7 4 33 11 24
CD 5* 5 19 11 02 2.90 vn NA PD9 Itegated 149 295 640 11 6 25 19 41
CD 7- 7 25 15 02 2.90 v NA P09 Itesated 149 295 730 1t 6 29 22 49
CD 10* 10 36 21 02 2.90 NA PD9 UD g Atesated 149 295 975 11 6 34 25 55
CD 12- 12 43 25 02 2.90 ve NA PD17 UD 15 Htpgated 149 295 2015 11 6 40 29 63
CD 17- 17 61 36 02 2.90 v NA PD17 uD 15 Hpgated 149 295 1270 11 6 50 35 72
CD 22- 22 79 47 035 5.08 te- NA PD17 UD 25 kpgated 149 295 1505 11 6 59 44 97
CD 25 25 90 53 0,00 087 ty DO32 poz0 UD25: DOs32 550 201 1230 21.7 79 48.5 50 110
CD 30 30 109 64 0.085 123 u D032 pose UD 45: DOx32 550 201 1239 217 79 48.5 50 110
CD 35+ 35 126 x 0.095 130 ve D032 pose UD 45 pOss2 550 201 1479 217 79 59.2 60 122
CD 50 50 180 106 0.35 5.00 1 DO60 PD60 UD 60 DOpeo 550 201 1846 217 79 72.7 80 176
CD60 60 216 127 012 1.74 1 DO60 PD60 Up 60 DOpe0 550 364 1230 217 14.3 48.5 100 220
CD70 70 252 1a0 016 2.32 1 D0O60 PD60 UD60 DOpe0 550 364 1479 217 14.3 50.2 120 205
CD80 80 208 170 0.12 1724 140 D0120 PO120 up 100 DOp120 550 364 1846 217 14.3 72.7 160 253
C 100 100 360 212 0.36 60g 150 DO120 PD120 Up 100 DOp120 550 364 1846 217 14.3 72.7 teo 253
C 145 145 522 207 0.35 609 100 D0150 PO150 UD 140 DOp150 650 626 1840 217 207 72.7 240 529
C 110 110 290 233 0.12 174 100 0O120 PO120 UD 100 DOp120 950 729 1695 374 28.7 06.7 340 750
CD 150 150 540 219 0.16 2.32 100 DO150 PO150 UD 140 DOp150 10g0 B4B 1731 429 33.4 681 415 915
CD 185+ 195 666 392 02 2.90 100 DO175 PD175 UD 180 DDe175 10g9 S48 1731 429 33.4 681 445 991
CD 250 250 900 530 014 2.02 , DO2g0 PD290 u 310 DD=290 1100 960 1916 435 379 715 600 1303
CD 300 200 100 636 019 2.76 , DO280 P0290 U 310 DDe290 1173 1016 1954 46.2 439 73.0 650 1433
CD 330 200 11B9 700 01 145 DNBO DD425 PD425- UD 425 DDo425- 10g9 1776 2537 43 69.92 99.90 950 2109
CD 400* a00 1480 gaap 01 1.45 DNBO 0O425 PO425 UD425 DDo425- 1000 1776 2537 42 69.90 99.80 1000 2287
CD 550 800 1980 1100 01 100 DNRO 0O560 PO550 UD560 DDe960 1091 1884 2902 e3 24.17 102 1310 2908
CD BS0 950 2000 1900 01 148 DN/100 poeso POB50 UD BS0 DDzzs0 1260 2350 2055 50 92.87 104.5 2120 4706
CD 1100 1100 2960 2332 01 145 DNHOO DO100 POH10O UD 1100 DOpf100 1259 2472 2697 50 9732 1038 2600 5772
CD 1400 1400 5040 2969 0.11 160 DN125 DO1a00 PD1a00 uD 1400 DDe1400 1429 2690 2576 56 106 1014 3700 g215

Lưu ý: Liên hệ với Khí nén Á Châu để được tư vấn dòng máy phù hợp 

Đơn vị cung cấp máy sấy khí hấp phụ Atlas Copco CD+

Khí nén Á Châu là đơn vị phân phối các dòng sản phẩm máy sấy khí hấp phụ Atlas Copco CD+ chính hãng, chất lượng trên thị trường Việt Nam. Sau đây là 6 lợi ích khi mua hàng tại Khí nén Á Châu

  • Hàng chất lượng: Cam kết hàng chính hãng Atlas Copco, đảm bảo chất lượng, có giấy tờ kiểm định rõ ràng. 
  • Phụ tùng đi kèm: Đầy đủ các linh kiện, phụ tùng chính hãng Atlas Copco đi kèm máy, phục vụ cho nhu cầu cần thay thế, sửa chữa của khách hàng.
  • Giả cả hợp lý: Các sản phẩm phân phối tại Á Châu có giá cả tốt nhất trên thị trường. 
  • Hình thức giao hàng: Giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc, miễn phí vận chuyển hoặc hỗ trợ phí vận chuyển tùy theo địa chỉ của khách hàng. 
  • Chế độ bảo hành: Bảo hành từ 6 tháng đến 1 năm tùy theo quy định của nhà sản xuất. 
  • Kỹ thuật chuyên môn cao: Á Châu sở hữu đội ngũ kỹ thuật có tay nghề cao với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành khí nén. Giúp hỗ trợ lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng khi có yêu cầu. 

CÔNG TY TNHH KHÍ NÉN Á CHÂU

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy sấy hấp phụ Atlas Copco dòng CD+”