Máy sấy khí lạnh Atlas Copco FX

  • Cung cấp hệ thống khí chất lượng hoàn chỉnh cung cấp khí khô, sạch.
  • Có sẵn ở 22 cỡ (7-1236 l/giây hoặc 14-2516 cfm).
  • Điểm đọng sương tại áp suất làm việc thấp đến +3°C/+37,4°F cho phạm vi ứng dụng và ngành công nghiệp rộng.
  • Có thể sử dụng máy sấy ở áp suất khác nhau và gần như không tiêu thụ bất kỳ khí nén nào đã xử lý. 

 

Máy sấy khí tác nhân lạnh FX
Máy sấy khí tác nhân lạnh FX

Atlas Copco cung cấp hệ thống khí chất lượng hoàn chỉnh cung cấp khí khô, sạch hỗ trợ nhu cầu hoạt động của bạn. Các máy sấy khí tác nhân lạnh công nghiệp FX của Atlas Copco giúp giảm chi phí vận hành và thời gian ngừng hoạt động do mòn và hư hỏng từ ngưng tụ khí nén.

Đặc điểm 

  • Để tránh ngưng tụ, khí nén phải khô. Máy sấy khí tác nhân lạnh FX của Atlas Copco là giải pháp đáng tin cậy, tiết kiệm chi phí và dễ sử dụng.
  • Có sẵn ở 22 cỡ (7-1236 l/giây hoặc 14-2516 cfm), FX cung cấp điểm đọng sương tại áp suất làm việc thấp đến +3°C/+37,4°F cho phạm vi ứng dụng và ngành công nghiệp rộng.
  • Có thể sử dụng máy sấy ở áp suất khác nhau và gần như không tiêu thụ bất kỳ khí nén nào đã xử lý. 

Lợi ích sử dụng 

Máy sấy lạnh Atlas Copco FX
Máy sấy lạnh Atlas Copco FX có nhiều ưu điểm nổi bật khi sử dụng 

Máy sấy khí tác nhân lạnh Atlas Copco FX có 5 ưu điểm chính sau: 

  • Hiệu suất vững chắc: Các máy sấy khí tác nhân lạnh công nghiệp FX có hiệu suất mạnh mẽ với điểm đọng sương tại áp suất làm việc ổn định cùng màn hình kỹ thuật số. Không có hơi ẩm ngưng tụ bị đóng băng và không có rủi ro hơi ẩm đi vào hệ thống máy nén khí của bạn
  • Độ tin cậy được chứng minh: Với các thành phần chất lượng, thiết kế mạnh mẽ và các hệ thống điều khiển hiệu quả, các máy sấy khí FX mang đến độ tin cậy được chứng minh.
  • Dễ lắp đặt: Khái niệm cắm điện và chạy với kết nối điện đơn và điều khiển tự điều chỉnh hỗ trợ lắp đặt.
  • Bảo trì tối thiểu: Thiết kế công thái học của các máy sấy khí FX đảm bảo tiếp cận nhanh các linh kiện quan trọng, kết hợp với khoảng thời gian giữa các lần bảo dưỡng dài, giúp bạn giữ chi phí bảo trì ở mức tối thiểu.
  • Tăng tuổi thọ thiết bị: Giảm rò rỉ đường ống từ đó giảm hóa đơn năng lượng. Ít hỏng hóc thiết bị và ngắt quãng hoạt động.

Thông số kỹ thuật 

Bảng thông số kỹ thuật máy sấy khí lạnh Atlas Copco FX từ FX 1 đến FX21

Các loại máy FX Điểm sướng áp suất đầu ra Điểm sướng áp suất đầu ra Áp suất làm việc Cung cấp điện Kích thước Cân nặng Kết nối
Chiều dài Chiều rộng  Chiều cao kg ib
l/s cfm bar psi l/s cfm bar psi par psi mm inch mm inch mm inch
FX 1 7 14 0 20 288 6 13 0 15 2.18 16 232 230/1/50Hz 530 19 69 350 13.78 484 1966 19 42 3/4*M
FX 2 12 24 0 33 479 10 21 025 363 16 232 230/1/50Hz 533 1969 350 13.78 484 1966 19 42 3/4*M
FX 3 16 35 0 33 479 14 33 025 363 16 232 230/1/50Hz 500 1969 350 13 78 484 1966 23 44 3/4*M
FX4 23 49 033 479 23 42 025 363 16 232 230/1/50Hz 500 1969 350 13 78 484 1906 25 55 3/4*M
FX 5 35 74 0.40 575 33 64 0 30′ 4 35 16 232 230/1/50Hz 500 1969 350 13.78 485 1906 27 60 3/4*M
FX6 45 95 0.42 614 39 83 032 464 13 189 230/1/50Hz 500 1969 370 1457 804 3165 51 112 l’F
FX 7 53 122 0.50 729 53 106 038 5.51 13 189 230/1/50Hz 500 19 69 370 14.57 804 3165 51 112 l’F
FX8 69 146 0 24 3 45 63 127 0 18 2.61 13 189 230/1/50Hz 560 22 05 4-30 1811 829 32« 61 135 1 1/2-F
FX 9 79 167 033 4 79 63 144 025 363 13 189 230/1/50Hz 560 22 05 463 1811 829 32 6» 68 150 1 1/2-F
FX 10 100 211 0.24 ‘ 345 87 184 0 18 261 13 189 230/1/50Hz 560 22 05 463 1811 829 32 6» 73 161 1 1/2-F
FX 11 125 264 0 26 3S4 108 229 020 290 13 189 230/1/50Hz 560 22 05 533 22 83 939 36 97 90 196 1 1/2-F
FX 12 148 313 0 36 518 128 271 027 3.92 13 189 230/1/50Hz 560 22 05 533 22 83 939 36 97 90 196 1 1/2-F
FX 13 192 407 033 479 167 354 025 3.63 13 188 400/3/50Hz 898 3535 735 2894 1002 3345 128 282 2- F
FX 14 230 433 0.40 580 233 424 0 30 4.35 13 188 400/3/50Hz 696 35 35 735 2894 1002 3345 146 322 2- F
FX 15 288 611 040 580 253 530 0 30 4.35 13 188 400/3/50Hz 898 35 35 735 2894 1002 3345 158 348 2- F
FX 16 345 731 040 580 333 636 030 4.35 13 188 400/3/50Hz 898 35 35 735 2894 1002 39 45 IBS 408 2- F
FX 17 424 399 028 4 07 433 848 025 363 13 188 400/3/50Hz 1082 42 59 1020 ■ 4015 1560 6141 325 717 3* F
FX 18 530 1124 034 4ES 533 1060 030 435 13 189 400/3/50Hz 1382 42 59 1020 40 15 1563 6141 335 739 3’F
FX 19 618 1310 0 39 5.70 533 1236 035 508 13 189 400/3/50Hz 1082 42 59 1020 40.15 1560 6141 353 772 3’F
FX19.5 795 1685 0,28 ‘ 407 793 1527 0.25 363 13 189 400/3/50Hz 1123 44,2 1020 40.15 1560 6141 383 838  DN 125
FX 20 883 1872 0 34 ‘ 489 833 1766 030 435 13 189 400/3/50Hz 2099 82 6 1020 40.15 1560 6141 553 1213  DN 126
FX21 1236 2516 028 407 1166 2374 025 363 13 189 400/3/50Hz 2099 82 6 1020 40.15 1560 61.41 633 1323  DN 127

Lưu ý : Liên hệ với Khí nén Á Châu để được tư vấn dòng máy phù hợp 

Đơn vị cung cấp máy sấy khí lạnh Atlas Copco FX

Khí nén Á Châu là đơn vị phân phối các dòng sản phẩm máy sấy trống quay Atlas Copco FX chính hãng, chất lượng trên thị trường Việt Nam. Sau đây là 6 lợi ích khi mua hàng tại Khí nén Á Châu

  • Hàng chất lượng: Cam kết hàng chính hãng Atlas Copco, đảm bảo chất lượng, có giấy tờ kiểm định rõ ràng. 
  • Phụ tùng đi kèm: Đầy đủ các linh kiện, phụ tùng chính hãng Atlas Copco đi kèm máy, phục vụ cho nhu cầu cần thay thế, sửa chữa của khách hàng.
  • Giả cả hợp lý: Các sản phẩm phân phối tại Á Châu có giá cả tốt nhất trên thị trường. 
  • Hình thức giao hàng: Giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc, miễn phí vận chuyển hoặc hỗ trợ phí vận chuyển tùy theo địa chỉ của khách hàng. 
  • Chế độ bảo hành: Bảo hành từ 6 tháng đến 1 năm tùy theo quy định của nhà sản xuất. 
  • Kỹ thuật chuyên môn cao: Á Châu sở hữu đội ngũ kỹ thuật có tay nghề cao với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành khí nén. Giúp hỗ trợ lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng khi có yêu cầu. 

CÔNG TY TNHH KHÍ NÉN Á CHÂU

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy sấy khí lạnh Atlas Copco FX”